Phí trước bạ HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) bao nhiêu?

63.148.148 – 81.075.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH)63.148.148 – 81.075.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy123,9 cm³Nhập khẩu2 biến thể

Các biến thể HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) trong bảng giá

Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.

Kiểu loạiDung tíchSố chỗXuất xứGiá tính LPTB (đồng)
WAVE125I (AFS125CSF TH)123,9 cm³Nhập khẩu81.075.000
WAVE125I (AFS125CSF TH)124,9 cm³Nhập khẩu63.148.148

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.

WAVE125I (AFS125CSF TH) — 123,9 cm³

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau81.075.000

WAVE125I (AFS125CSF TH) — 124,9 cm³

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau63.148.148

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

Lệ phí trước bạ HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 63.148.148 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%1.621.500Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%1.621.500Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%1.621.500 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 631.481 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) là 63.148.148 – 81.075.000 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 1.262.963 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 63.148.148 đồng có phải giá bán HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Vì sao HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) có nhiều mức giá tính lệ phí trước bạ khác nhau?
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích xi-lanh hoặc số chỗ ngồi thì là hai dòng riêng với hai mức giá riêng. HONDA WAVE125I (AFS125CSF TH) hiện có 2 biến thể trong bảng giá — xem bảng đầu trang để chọn đúng biến thể ghi trên giấy đăng kiểm.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe HONDA khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
CT 125 (CT125A)123,9 cm³121.500.000
SUPER CUB DISNEY LIMITED EDITION123,9 cm³138.600.000
SUPER CUB (C125N 2V)123,9 cm³85.560.000
SUPER CUP C125S 2V123,9 cm³109.000.000
SUPER CUB123,9 cm³95.300.000
MONKEY123,9 cm³105.300.000
WAVE125 AFS125CSB123,9 cm³75.000.000
CT125123,9 cm³110.600.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ