Giá tính lệ phí trước bạ xe ESPERO
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 53 mẫu xe máy của ESPERO (53 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 9.550.000 đến 23.500.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của ESPERO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe ESPERO
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 110W1 | Xe máy | 107 cm³ | — | 10.702.000 |
| 130W3 | Xe máy | 127 cm³ | — | 11.880.000 |
| 130W4 | Xe máy | 127 cm³ | — | 14.900.000 |
| 50 VELIA | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 23.500.000 |
| 50C1-1S | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.400.000 |
| 50C10W | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.016.000 |
| 50C2A | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.900.000 |
| 50C2A-1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.900.000 |
| 50C2A-2 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.900.000 |
| 50C2H | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 9.550.000 |
| 50C2S | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.300.000 |
| 50C3H | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.900.000 |
| 50C3HD | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 14.055.555 |
| 50C3HE | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.000.000 |
| 50C3HF | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.180.000 |
| 50C3HI | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.900.000 |
| 50C3S | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.900.000 |
| 50C6W2 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.000.000 |
| 50VS CLASSIC FI-VER | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 21.276.000 |
| 50VS CLASSIC PRO | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 19.500.000 |
| 50VS CLASSIC-1 | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 15.100.000 |
| 50VS CLASSIC-II | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 17.000.000 |
| 50VS DIAMOND PLUS | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 17.314.815 |
| 50VS DIAMOND PRO | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 15.000.000 |
| 50VS DIAMOND PRO II | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 21.400.000 |
| 50VS DIAMOND ULTRA | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 21.500.000 |
| 50VS ENIGMA | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 21.000.000 |
| 50Velia | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 21.990.000 |
| CLASSIC 50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.016.000 |
| CLASSIC SEđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 16.900.000 |
| CLASSIC VVIP | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 16.367.200 |
| CLASSIC VVIP I | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.000.000 |
| CLASSIC VVIP II | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 17.964.000 |
| CLASSIC ultrađiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 15.240.000 |
| CREA | Xe máy | 49,6 cm³ | — | 14.040.000 |
| DIAMOND PLUS -Iđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 13.600.000 |
| DIAMOND Plusđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 15.230.000 |
| DIAMOND ULTRAđiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 15.000.000 |
| DIAMOND plus - 1điện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 13.640.000 |
| DT-67 | Xe máy | 107 cm³ | — | 15.400.000 |
| EX KING 50 | Xe máy | 49,4 cm³ | — | 13.000.000 |
| EX2 KING 50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.000.000 |
| EX3 KING 50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 14.500.000 |
| EX4 KING 50 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 16.700.000 |
| Enigmađiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 14.256.481 |
| GOGO-F2 prođiện | Xe máy | 1,6 cm³ | — | 14.471.000 |
| PLUS | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.000.000 |
| PLUS 2 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.500.000 |
| PLUS 3 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.222.222 |
| RETROX | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 18.540.000 |
| T-REXđiện | Xe máy | 1,1 cm³ | — | 10.083.334 |
| VELIA Eđiện | Xe máy | 2,5 cm³ | — | 18.700.000 |
| WIN FC140 | Xe máy | 140,4 cm³ | — | 11.500.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe ESPERO
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Ô tô điện chạy pin: lần đầu 0% đến hết 31/12/2030.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe ESPERO
Giá tính lệ phí trước bạ xe ESPERO là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 53 mẫu xe của ESPERO, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 9.550.000 đồng đến 23.500.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe ESPERO phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe ESPERO không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
Xe điện ESPERO có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Bảng giá ghi nhận 10 biến thể xe điện của ESPERO. Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu 0% đến hết ngày 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP). Từ lần thứ 2 trở đi vẫn nộp 2%.
