Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Difenoconazole, Propiconazole , hàm lượng 300g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa để phòng trừ Lem lép hạt.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Sunzole 30EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Lem lép hạt | 0.3 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc 2 lần khi lúa thấp thó trỗ và khi lúa đã trỗ hoàn toàn |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Sunzole 30EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Anh đào | 0,2 |
| Bí mùa hè | 0,2 |
| Cà rốt | 0,2 |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,7 |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,2 |
| Các loại nho | 3 |
| Các loại quả hạch | 0,03 |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,6 |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 2 |
| Cần tây | 3 |
| Cây cần tây | 0,5 |
| Chanh leo | 0,05 |
| Chiết xuất sâm | 0,6 |
| Chuối | 0,1 |
| Củ cải đường | 0,2 |
| Củ hành | 0,1 |
| Dưa chuột | 0,2 |
| Dưa chuột ri | 0,2 |
| Đậu (quả và hạt mọng non) | 0,7 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,7 |
| Đậu tương (khô) | 0,02 |
| Đu đủ | 0,2 |
| Hành hoa | 9 |
| Hạt cải dầu | 0,05 |
| Hạt hướng dương | 0,02 |
| Khoai tây | 4 |
| Lá rau diếp | 2 |
| Lúa mì | 0,02 |
| Măng tây | 0,03 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 6 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 1,5 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 |
| Ớt ta khô | 5 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,6 |
| Quả dạng táo | 0,8 |
| Quả đào | 0,5 |
| Quả ôliu | 2 |
| Quả xuân đào | 0,5 |
| Rau xà lách | 2 |
| Sâm | 0,08 |
| Sâm khô (kể cả sâm đỏ) | 0,2 |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,2 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Tỏi | 0,02 |
| Tỏi tây | 0,3 |
| Trứng | 0,03 |
| Xoài | 0,07 |
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bỏng ngô | 0,05 |
| Cà chua | 3 |
| Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam) | 9 |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,6 |
| Chuối | 0,1 |
| Củ cải đường | 0,02 |
| Dứa | 0,02 |
| Đậu tương (khô) | 0,07 |
| Hạt cà phê | 0,02 |
| Hạt cải dầu | 0,02 |
| Lúa mạch | 0,2 |
| Lúa mạch đen | 0,02 |
| Lúa mì | 0,02 |
| Lúa mì lai lúa mạch đen | 0,02 |
| Mía | 0,02 |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,01 |
| Ngô | 0,05 |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,05 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,5 |
| Quả đào | 5 |
| Quả hồ đào Pecan | 0,02 |
| Quả nam việt quất | 0,3 |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Trứng | 0,01 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Difenoconazole 150g/l | FRAC 3 Triazoles (DMI) | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) |
| Propiconazole 150g/l | FRAC 3 Triazoles (DMI) | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |