| Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.974.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.759.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 33 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 34 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 35 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 36 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 193 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 18 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 17 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 16 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cầu | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.234.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lịch Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 826.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 826.000 | — | — | — | — |