Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

270 dòng giá99 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Bình

270 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh TháiĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga LinhĐất ở tại nông thôn3.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển ĐôngĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
Các đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường Mậu XươngĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu ĐôngĐất thương mại, dịch vụ2.989.000
Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên TrangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất thương mại, dịch vụ2.720.000
Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4CĐất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ2.717.000
Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.690.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.Đất thương mại, dịch vụ2.640.000
Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 Đất thương mại, dịch vụ2.632.000
Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.601.000
Đường Lịch GiangĐất ở tại nông thôn2.500.000
Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.460.000
Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường số 2Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Các lô bám đường quy hoạch của MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đoạn qua địa phận xã Quảng BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.201.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng BìnhĐất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.160.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.160.000
Đường Thái BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.040.000
Đường số 19 thôn Hiền TâyĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biểnĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường số 19 thôn Hiền ĐôngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường số 14 thôn Hiền ĐôngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Các lô vị trí 1 của MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4CĐất thương mại, dịch vụ2.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Quảng Bình

Giá VT1 cao nhất
15.550.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.902.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
270
dòng
Số tuyến đường
99
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Quảng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quảng Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp924.665.000360.000
Đất thương mại, dịch vụ906.220.000480.000
Đất ở tại nông thôn8415.550.000777.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Quảng Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Bình đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quảng Bình

Mã bưu chính (zip code)
42621
Doanh nghiệp trên địa bàn
128 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng LưuXã Quảng LộcXã Quảng Thái

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Bình

72 tuyến đường tại Xã Quảng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
Các lô bám đường quy hoạch của MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08.
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
3 dòng · VT1 tới 8.670.000 đ/m²
Các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô vị trí 1 của MBQH
4 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình
8 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường 4A đến đường 4C
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh
3 dòng · VT1 tới 777.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn
3 dòng · VT1 tới 1.234.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường 193 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Lịch Giang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
3 dòng · VT1 tới 6.425.000 đ/m²
Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
3 dòng · VT1 tới 8.670.000 đ/m²
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Mậu Xương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông
3 dòng · VT1 tới 1.759.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 14 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 15 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 16 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 17 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 18 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 19 thôn Hiền Đông
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 19 thôn Hiền Tây
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 33 thôn Hiền Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 34 thôn Hiền Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 35 thôn Hiền Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 36 thôn Hiền Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
Lô LK3:32
3 dòng · VT1 tới 15.550.000 đ/m²
Lô LK3:35; LK4:35
3 dòng · VT1 tới 10.420.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình
4 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quảng Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Quảng Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quảng Bình là 15.550.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.902.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quảng Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quảng Bình xếp thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quảng Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quảng Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quảng Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.