Đơn giá đất tại Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
270 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Xương | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.632.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.601.000 | — | — | — | — |
| Đường Lịch Giang | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.460.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Thái Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Đường số 19 thôn Hiền Tây | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 19 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 thôn Hiền Đông | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 4.665.000 | 360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 6.220.000 | 480.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 84 | 15.550.000 | 777.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Bình đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .