| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 19 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 19 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | Đất ở tại nông thôn | 777.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 743.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 743.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 19 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 19 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 33 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 34 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 35 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 36 thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường 193 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 18 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 17 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 16 thôn Hiền Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 25 thôn Giang Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 25 thôn Giang Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |