Đơn giá đất tại Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
270 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 33 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 34 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 35 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 36 thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường 193 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Quảng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 4.665.000 | 360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 6.220.000 | 480.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 84 | 15.550.000 | 777.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Bình đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .