Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Bình
270 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn | 8.670.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Đường Thái Bình | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất ở tại nông thôn | 6.800.000 |
| Tuyến đường QHMB (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 | Đất ở tại nông thôn | 6.580.000 |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 6.425.000 |
| Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 |
| Lô LK3:32 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.220.000 |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường số 2 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.240.000 |
| Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.240.000 |
| Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Các lô vị trí 1 của MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Lô LK3:32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.665.000 |
| Lô LK3:35; LK4:35 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.168.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.930.000 |
| Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.930.000 |
| Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.468.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 |
| Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.280.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 |
| Lô LK3:35; LK4:35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.126.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Quảng Bình
Tại Xã Quảng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 4.665.000 | 360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 6.220.000 | 480.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 84 | 15.550.000 | 777.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Quảng Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Bình đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Quảng Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 42621
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 128 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Bình
72 tuyến đường tại Xã Quảng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
