Bảng giá đất Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Điền Lư
276 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 |
| Từ cổng chào thôn Côn đến nhà ông Trương Văn Nhiên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Từ Ngã ba Nhà văn hóa thôn Giổi đến hồ thôn Mé | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 thôn Triu | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 |
| Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã Ái Thượng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van) | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 217 đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp đường rẽ đi thôn Cun Láo (Dốc Van) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 260.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 217 đến nhà Bình Thủy (bên trái đường) và nhà Thanh Thu bên (phải đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 260.000 |
| Đoạn hội trường thôn Muỗng Do đến giáp thôn Cun Láo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 260.000 |
| Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 184) đến hộ ông Hiếu (thửa 115), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Cổng chào Muỗng Do đến hết nhà ông Hóa (nhà cò Đào) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhữ Đức Hùng đến nhà máy gạch Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 |
| Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 |
| Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 thôn Triu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 |
| Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn Quốc lộ 217 cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Từ Quốc lộ 217 (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đập II đến nhà Trần Văn Quế | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đoạn giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Giáp Quốc lộ 217 đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến hết thôn Giát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 275, tờ bản đồ 25 (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 |
| Từ Quốc lộ 217 (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Liên)) đến nhà ông Trương Văn Sửng. | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đoạn đường trục thôn Lượn | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến hết thôn Giát | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp nhà Thanh Thu đến hết ngã ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí, ông Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Các đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 Điền Thái, đi rằm Tám, đi làng Cò, đi Làng Kéo | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 871 đến thửa 745, tờ bản đồ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Điền Lư
Tại Xã Điền Lư, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 5.200.000 | 72.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 5.200.000 | 60.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 13.000.000 | 200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Điền Lư đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điền Lư đứng thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Điền Lư
- Mã bưu chính (zip code)
- 41419
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 46 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điền Lư gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Điền Lư
72 tuyến đường tại Xã Điền Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
