Đơn giá đất tại Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
276 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 672 đến thửa 95, tờ bản đồ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng chào thôn Giát từ nhà ông Tào Văn Chiến đến giáp đường trục thôn Giát đi thôn Rầm Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cổng chào muỗng Do đến tiếp giáp nhà ông Bùi Tiến Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đập II đến nhà Trần Văn Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trục thôn Lượn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đập II đến nhà Trần Văn Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trục thôn Lượn | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cao Xuân Hòa đến nhà ông Nhà văn hóa xóm Cộc | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hà Ngọc Lâm đến nhà ông Hà Minh Tăng | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Lê Văn Lâm đến nhà ông Nguyễn Văn Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Điền Lư, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 5.200.000 | 72.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 5.200.000 | 60.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 13.000.000 | 200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điền Lư đứng thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điền Lư gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Điền Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .