Đơn giá đất tại Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
276 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 275, tờ bản đồ 25 (hộ Cao Văn Sơn) đến cống Tràn hết thửa 98, tờ bản đồ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba Kẹm đi thôn Chênh | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Văn Thương đến nhà Trương Thế Dũng (thôn Mý) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Thanh Nghị đến bến đò Mý | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 217 cổng chào thôn Thung Tâm đến nhà bà Trương Thị Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Dậu thôn Cò Lượn | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 217 đến hết ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp thôn Muỗng Do đi Điền Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp nhà ông Hóa (nhà cò Đào) Hà Thị Hoạt tiếp giáp đường đi Điền Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ 15 (Điền Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ 217 đến nhà ông Trương Văn Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 đến hội trường thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ bản đồ 15 (Điền Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 (Nhà ông Thận) đến nhà ông Lê Văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 (Nhà Vân Thường) đến nhà ông Quý (Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp ba rẽ đi thôn Trúc (Nhà ông Chí) đến hết thôn Điền Thái (Dốc Đồng Mùa) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bảy Sen (thửa 393) tờ 26 và từ ông Việt (thửa 363) tờ 26 đi đến hộ ông Lợi (thửa 329) ngã ba đi hội trường thôn Võ tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Tôm đi Quốc lộ 217 đến nhà ông Trương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huế đi thôn Mý đến nhà ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Ái Thượng (cũ) đến hết thôn Trênh (giáp xã Điền Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984, tờ bản đồ 22) đến ngã ba đi hội trường thôn Võ (thửa 96, tờ bản đồ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 đến hội trường thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp thôn Giát đến hết ngã ba rẽ đi Điền Lý (Cây Lều Bêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Quốc lộ 217 qua Nhà văn hóa mới đến hết bãi đá | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đi qua nhà ông Nhữ Văn Vinh đến giáp Quốc lộ 217 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tào Ngọc Tý qua sân bóng Trương Văn Thiết đến khu Bãi đá | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba Cò Lượn (nhà ông Dậu) đến nhà ông Hà Ngọc Lâm thôn Cun Láo | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 871 đến thửa 745, tờ bản đồ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp thửa 575 đến thửa 474 tờ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 672 đến thửa 95, tờ bản đồ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 112.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Điền Lư, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 5.200.000 | 72.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 5.200.000 | 60.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 13.000.000 | 200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điền Lư đứng thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điền Lư gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Điền Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .