Bảng giá đất Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Điền Lư, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Điền Lư
276 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217 (Nhà Hùng Hà) đến nhà ông Hoàng Văn Tính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 |
| Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 |
| Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 |
| Nhà Quý Châu đến nhà Hoa Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 |
| Dốc Van đến nhà ông Hà Ngọc Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03- 01 đến LK03-05 | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 |
| Từ LK08-07 đến LK02-01 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-05 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-10; Từ LK03-01 đến LK03-05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.200.000 |
| Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 |
| Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07 | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 |
| Từ LK04-18 đến LK01A-01 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03- 01 đến LK03-07 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Từ LK01-11 đến LK01-20; LK02-11 đến LK02-19; Từ LK03-07 đến LK03-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đoạn từ cầu Hoán La đến cổng chào phố Đắm xã Bá Thước. | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) đến cầu Hoán La | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 |
| Từ LK08-07 đến LK02-01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.480.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Thi) đến nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đoạn ngã ba Điền Lư (thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu (Điền Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ Hà Văn Mao đến cầu Đại Lạn (Điền Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp (thửa 801, tờ bản đồ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy đến hết Trạm y tế (Điền Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 |
| Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm) đến hết nhà ông Lương Thế Hoài (Tuyết) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.280.000 |
| Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) từ ngã ba cây xăng Điền Trung đến thửa 8, tờ bản đồ 21 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 784, tờ bản đồ 26 (Trương Xuân Sỹ) đến hết thửa 738, tờ bản đồ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-07; Từ LK02-01 đến LK02-09; Từ LK03-01 đến LK03-07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 593, tờ bản đồ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ bản đồ 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ đầu thôn Kéo đến đầu Trường Hà Văn Mao (Điền Trung cũ). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình đến thửa 131, tờ bản đồ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.120.000 |
| Từ LK01-01 đến LK01-10; Từ LK02-01 đến LK02-06 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 217 đến hết lô LK05 và LK07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 587, tờ 25 (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ 25 (Hộ ông Lê Hai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 từ thửa 587, tờ 25 (Bà Lê Thị Mai) đến hết thửa 536, tờ 25 (Hộ ông Lê Hai) | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tám (thửa 495) đến hộ ông Hải (thửa 400), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Đoạn ngã ba Đại Lạn đi đến hội trường thôn Muỗng Do | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Đoạn từ thửa 114, tờ bản đồ 26 đến Cầu kẹm (Điền Lư cũ) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Đoạn từ ông Sơn Thương (thửa 559) đến hộ ông Bùi Văn Doanh (thửa 394) và từ bà Lê Thị Luật (thửa 575) đến ông Nguyễn Văn Giang (thửa 474) tờ 26 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Đoạn từ ông Long (thửa 672) đến ông Hà Văn Khoa (thửa 436) tờ 26 thôn Triu | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Điền Lư
Tại Xã Điền Lư, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 5.200.000 | 72.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 5.200.000 | 60.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 13.000.000 | 200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Điền Lư đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điền Lư đứng thứ 51 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Điền Lư
- Mã bưu chính (zip code)
- 41419
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 46 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điền Lư gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Điền Lư
72 tuyến đường tại Xã Điền Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
