Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 92 Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 87 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| MBQH 1784 các đường Ngang dọc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 113 đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ số nhà 84 đến Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ Đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hóa phố Đồng Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| MBQH 1811 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 47 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến ngõ 11 Ỷ Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 347 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 358 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Sâu đến 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 35 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 11 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 01/47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Sâu dưới 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| MBQH 35: các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 69 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 33 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 133 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa 7 đến ngách 03 Hợp Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
