Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 239 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ 193 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| MBQH 17 (cũ) (bộ đội xăng dầu ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Đường trục chính nối đường Lăng Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 15 Cửa Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 305 Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 19 Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 25 Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 557 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 577 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Số nhà 25/605 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngách ngõ 421 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Các ngõ ngang từ ngõ Đàn Xã Tắc | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 58 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 32 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 78 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 43 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Ngõ 33 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.263.000 |
| Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| MBQH 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 8 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ngõ 6 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
