Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 113 đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ Đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hóa phố Đồng Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ số nhà 84 đến Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| MBQH 1811 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.908.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.908.000 |
| Lòng đường rộng 24m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 |
| Lòng đường rộng 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.850.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Tân Thảo | Đất ở tại đô thị | 3.812.000 |
| Ngõ 76 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/76 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/70 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ số nhà 02/100 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 32 đến số nhà 60 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Mặt cắt đường 11,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 12 Phạm Vấn (MBQH Xí nghiệp thiết bị trường học) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường nội bộ rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| MBQH số 2218 (2569) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ số nhà 50 Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
