Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ 102 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hồng Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ 174 Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ 91 Nguyên Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 |
| Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Ngõ 34 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 70 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 66 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 53 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 43 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 17 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 06 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 22 Lương Đình Của | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Cốc Hạ 1 | Ngách ngõ 403 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngách 51/403 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Ba Tân | Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Ba Tân | Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Ba Tân | Từ Hàm Nghi (ông Chí) đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Ngõ 551 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngách ngõ 49 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Phố Xuân Minh: | Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Sơn Vạn: | Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Liêu từ MBQH 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Ngõ 84 Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đến số nhà 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
