Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ | Đất ở tại đô thị | 11.200.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Các đường MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.869.000 |
| Phố Tân Thành | Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 37 Đội Cung (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 22 Lương Đình Của | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Tú Xương | Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Khu tập thể công ty 480 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây bắc ga | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa 7 đến ngách 03 Hợp Nhất | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: | Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các đường ngang, dọc khu tập thể nhà máy bia: | Các đường ngang, dọc cách đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ SN 01/03 đến SN 05/03 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 76 Thôi Hữu: Từ SN 01/76 đến SN 25/76 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 4884 | Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Đường Lê Trọng Bích | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 74 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 46 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 648 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 550 Quang Trung 1 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 526 Quang Trung 1 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các loại ngõ | Phố Lê Phụ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 34 Tản Đà | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 342 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 326 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 198 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 161 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Yết Kiêu | Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Yết Kiêu | Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 164 Lò Chum | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55 | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 19 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 55 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
