Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 8 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 6 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 347 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 358 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Các ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 25 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 9 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 125 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 121 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 101 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 52 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 450 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 432 Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 3 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 139 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 38 Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các loại ngõ | Ngõ 14 Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường phố Cốc Hạ 2: | Ngõ 533 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, 16 Lò Chum | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn 1 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 205 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 201 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 199 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 195 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 193 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 189 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 |
| Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 |
| Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Ngõ 09 - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 32 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 371 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 141 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
