Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Ngõ 23 Hà Văn Mao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 33 Hoàng văn Thụ: Từ SN 31C đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 38 Phạm Bành: Từ SN 01/38 đến SN 09/38 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 35 Tân An | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 11 Tân An | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 10 Tân An | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 71 đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tân An: | Ngõ 68 Kim Đồng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 20; 25 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 27 Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ SN 32/109 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Ngô Từ: | Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Ngô Từ: | Ngõ 05 Hàng Nan | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Tú Xương | Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ 76 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ 28 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Ngõ 56, 72 Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội đồng 1 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 275 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 239 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Đến Số nhà 09 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 193 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Ngõ 92 Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
