Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 65 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 13 Phố Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 106 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 341 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Các ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 241 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 30 Ỷ Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 195 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 193 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 107 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngách 15/71 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 15 Phạm Văn Hinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 33 Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 18 Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 12 Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 04 Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 22 Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 08 Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 32 Trương Hán Siêu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 409 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 56 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Ngõ 49 Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 29 Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| > 100 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 724 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 136 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
