Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 68 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Ngõ 136 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Ngõ 150 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Ngõ 171 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 |
| Ngõ 230 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 139 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 141 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 3 đường Lê lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 71 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 53 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 43 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 31 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 25 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 9 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường rộng từ 5,0 - 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 09 - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Khu bộ đội 572-Phú Thọ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 32 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 371 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 39A - Lý Nhân Tông: Sâu <100 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 223 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 207 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ Phan Huy ích từ số nhà 17 đến số nhà 31 Phan Huy Ích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Ngõ 03 Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Ngõ 82 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Ngõ 47 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Ngõ 28 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
