Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Ngõ 55 Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Ngõ 161 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ 34 Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ 326 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ 198 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 116 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| MBQH số 1748 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.500.000 |
| Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.500.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Ngõ 84 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 23 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 264 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ giáp Nhà thờ (Hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ Ngọc Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 02 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 23 Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Soạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 500 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 31 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
