Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 |
| Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 |
| Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 |
| Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ 145 Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Ngõ 37 - Đội Cung (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.011.000 |
| Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Ngõ 105B Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Ngõ 71 Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 70 Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 29 Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 16, 22, 30, 32 Đông Lân (< 2m) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường thôn Thắng Sơn: Từ nhà ông Long Mai đến nhà văn hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt. | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 725 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 687 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 681 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 408 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 410 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 140 Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa 7 đến ngách 03 Hợp Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Sâu đến 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 146 Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
