Đa dạng sinh học Quảng Ngãi
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 350 loài thuộc tỉnh, thành phố Quảng Ngãi.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (111), Magnoliopsida (79), Mammalia (42), Liliopsida (27), Insecta (14).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 85 loài, EN - Nguy cấp — 65 loài, CR - Rất nguy cấp — 14 loài, LR - Ít nguy cấp — 10 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 65 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 32 loài, EN - Nguy cấp — 31 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 22 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 59 loài, Nhóm IB — 43 loài, Nhóm IIA — 28 loài, Nhóm IA — 5 loài.
Cơ cấu 350 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 85 · EN - Nguy cấp 65 · CR - Rất nguy cấp 14 · LR - Ít nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 6 · NE - Không đánh giá 4 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 65 · VU - Sẽ nguy cấp 32 · EN - Nguy cấp 31 · NT - Sắp bị đe dọa 22 · CR - Cực kỳ nguy cấp 21 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 59 · Nhóm IB 43 · Nhóm IIA 28 · Nhóm IA 5 |
| Lớp sinh học | Aves 111 · Magnoliopsida 79 · Mammalia 42 · Liliopsida 27 · Insecta 14 · Actinopterygii 10 · Amphibia 9 · Gastropoda 7 · Bivalvia 5 · Pinopsida 4 · Florideophyceae 3 · Cycadopsida 2 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 18 · Leiothrichidae 16 · Scolopacidae 15 · Phasianidae 11 · Ardeidae 11 · Anatidae 10 · Fagaceae 9 · Strigidae 9 · Fabaceae 8 · Cercopithecidae 8 · Annonaceae 7 · Apocynaceae 7 |
Khu bảo tồn, di sản thiên nhiên tại Quảng Ngãi
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Chư Mom Ray | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 56.621 | 4.288 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 41.420 | 2.627 |
| Thắng cảnh núi Đá Chồng và hồ Sơn Rái | — | — | 0 |
| Rừng dừa nước Tịnh Khê | — | — | 0 |
| Thắng cảnh Núi Thới Lới | — | — | 0 |
| Thắng cảnh Núi Giếng Tiền | — | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Long Phụng – Chùa Ông Rau (Chùa Hang) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Liên Trì Dục Nguyệt | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Thắng cảnh Thác Lụa | — | — | 0 |
| Thắng cảnh núi Phú Thọ và Cổ Lũy Cô Thôn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 8 | 0 |
| Thắng cảnh núi Thiên Ấn và Mộ Cụ HuỳnhThúc Kháng | — | — | 0 |
| Thắng cảnh Hòn Ông, Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Thắng cảnh suối Huy Măng | — | — | 0 |
| Thắng cảnh thác Cà Đú | — | — | 0 |
| Thắng cảnh Suối Mơ | — | — | 0 |
| Thắng cảnh chùa Bà Chúa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| La Hà Thạch Trận (gồm 4 điểm di tích: núi Đá Voi, núi Cao Cổ, núi Hùm, núi Đá Chẻ) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Thắng cảnh Ba Tăng Găng | — | — | 0 |
| Thắng cảnh An Hải Sa Bàn | — | — | 0 |
| Thắng cảnh núi chùa Thình Thình | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Thắng cảnh Thạch Ky Điếu Tẩu | — | — | 0 |
| Thắng cảnh bãi biển Mỹ Khê | — | — | 0 |
| Thắng cảnh Núi Giàng và miếu thờ công thần | — | — | 0 |
| Thắng cảnh Núi Bút | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Thắng cảnh thác Cao Muôn | — | — | 0 |
| Thắng cảnh đảo bé (Hòn Đụm, Mom Tàu, Bãi Hang) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Di tích lịch sử và danh thắng Măng Đen | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Khu bảo tồn biển Lý Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 7.925 | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Đắk Uy | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
Danh sách loài (trang 2/9)
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Hoàng Đằng | Fibraurea recisa | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Chồn bay | Galeopterus variegatus | Cynocephalidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Nhông kon tum | Pseudocophotis kontumensis | Agamidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus | Bucerotidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | Elapidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | Colubridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Trọng Lâu Nhiều Lá | Paris delavayi | Melanthiaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Voọc bạc Trường Sơn | Trachypithecus margarita | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gõ đỏ | Afzelia xylocarpa | Fabaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Bò rừng | Bos javanicus d'Alton, | Bovidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hồng hoàng | Buceros bicornis | Bucerotidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Trắc | Dalbergia cochinchinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Cú vọ mặt trắng | Glaucidium brodiei | Strigidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hổ | Panthera tigris | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | Platysternidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cổ rắn | Anhinga melanogaster | Anhingidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Hươu vàng | Axis porcinus | Cervidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Dù dì nê pan | Bubo nipalensis | Strigidae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Cá sấu xiêm | Crocodylus siamensis | Crocodylidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Sói đỏ | Cuon alpinus | Canidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang thường | Muntiacus muntjak | Cervidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Công | Pavo muticus | Phasianidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | Accipitridae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rồng đất | Physignathus cocincinus | Agamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Gụ mật | Sindora siamensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Nhái cây sừng | Gracixalus supercornutus | Rhacophoridae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Rùa trung bộ | Mauremys annamensis | Geoemydidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Trọng lâu hải nam | Paris dunniana | Melanthiaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Lan kim tuyến cỏ nhung | Anoectochilus setaceus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Chó rừng | Canis aureus | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Gụ lau | Sindora tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIA |
| Đỉnh Tùng | Cephalotaxus mannii | Cephalotaxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Du sam núi đất | Keteleeria evelyniana | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cóc mày firth | Leptobrachella firthi | Megophryidae | — | EN - Nguy cấp | — |
Nguồn gen lưu giữ tại Quảng Ngãi
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã |
Tỉnh, thành phố khác
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc tỉnh, thành phố Quảng Ngãi?
Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
Quảng Ngãi có những khu bảo tồn nào?
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
