Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 130 loài thuộc tỉnh, thành phố Đồng Tháp.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (92), Magnoliopsida (7), Actinopterygii (7), Mammalia (4), Liliopsida (3).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 19 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 19 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 21 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 14 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 14 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 8 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 22 loài, Nhóm IB — 16 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 19 · VU - Sẽ nguy cấp 19 · CR - Rất nguy cấp 4 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · NE - Không đánh giá 3 · LR - Ít nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 21 · VU - Sẽ nguy cấp 14 · NT - Sắp bị đe dọa 14 · CR - Cực kỳ nguy cấp 8 · EN - Nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 22 · Nhóm IB 16 |
| Lớp sinh học | Aves 92 · Magnoliopsida 7 · Actinopterygii 7 · Mammalia 4 · Liliopsida 3 · Gastropoda 2 · Insecta 1 · Polypodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 32 · Ardeidae 15 · Anatidae 7 · Accipitridae 6 · Ciconiidae 6 · Threskiornithidae 5 · Strigidae 3 · Asteraceae 3 · Clariidae 3 · Fabaceae 2 · Mustelidae 2 · Cheloniidae 2 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Tràm Chim | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 7.588 | 548 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Gò Tháp | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 290 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Xẻo Quýt | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 1.068 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Quắm đen | Plegadis falcinellus | Threskiornithidae | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Cò đen | Egretta sacra | Ardeidae | — | — | — |
| Cò hương | Ixobrychus flavicollis | — | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Sâm cầm | Fulica atra | Rallidae | — | — | — |
| Ốc sên châu Phi | Achatina fulica | Achatinidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Cá còm | Chitala ornata | Notopteridae | — | — | — |
| Cá trê phi | Clarias gariepinus | Clariidae | — | — | — |
| Mộc lan móc | Dendrobium hamatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Gà nước mày trắng | Porzana cinerea | Rallidae | — | — | — |
| Choắt chân màng bé | Xenus cinereus | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Trúc đen | Phyllostachys nigra | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rẽ cổ xám | Calidris alba | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ lưng nâu | Calidris canutus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt mỏ dài | Limnodromus scolopaceus | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ cổ đỏ | Phalaropus lobatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Bọ cánh cứng hại lá dừa | Brontispa longissima | Chrysomelidae | — | — | — |
| Rẽ trán trắng | Calidris alpina | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ mỏ rộng | Calidris falcinellus | Scolopacidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ ngón dài | Calidris subminuta | Scolopacidae | — | — | — |
| Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta | Salviniaceae | — | — | — |
| Mòng bể mỏ ngắn | Saundersilarus saundersi | Laridae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Lúa thuần OM29 | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |