Dendrobium hamatum
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| CITES | Phụ lục II |
Mộc lan móc có tên khoa học Dendrobium hamatum, thuộc họ Orchidaceae, bộ Asparagales, lớp Liliopsida, giới Plantae.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Phụ lục II CITES.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 8 tỉnh, thành phố: An Giang, Cà Mau, Hồ Chí Minh, Vĩnh Long, Đồng Nai, Đồng Tháp, Cần Thơ, Tây Ninh.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Công ước CITES
Những loài động vật, thực vật hoang dã hiện chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có thể sẽ bị tuyệt chủng nếu hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và giới thiệu từ biển mẫu vật của những loài này khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại không được kiểm soát.
Căn cứ: Nghị định 06/2019/NĐ-CP
Cây thảo, sống bì sinh, thân thòng, thường không phân nhánh, dài 50-60 cm, đường kính thân 0,5-0,6 cm, lóng dài 3-4 cm. Lá mọc so le, phiến lá hình mũi giáo, dài 10-12 cm, rộng 2-3 cm, chóp nhọn. Cụm hoa bên hình chùm, trên phần thân không có lá, mang 8-10 hoa. Hoa màu vàng nhạt, đường kính 2,5-3 cm, cuống hoa và bầu dài khoảng 2 cm; đài giữa hình trứng, dài 1,5-1,8 cm, rộng 0,7-0,8 cm; đài bên dài 2-2,3 cm, rộng cỡ 1 cm; cằm hình móc câu, dài 2,5-2,7 cm; cánh hoa hình trứng, dài khoảng 1,4-1,6 cm, rộng khoảng 0,8-0,9 cm; cánh môi hình trứng đến hình nêm, dài khoảng 1,6-1,7 cm, rộng khoảng 0,9-1 cm, có 1 đường sống, có răng ở mép. Cột cao khoảng 3-4 mm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| An Giang |
| Cà Mau |
| Hồ Chí Minh |
| Vĩnh Long |
| Đồng Nai |
| Đồng Tháp |
| Cần Thơ |
| Tây Ninh |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Khánh Hòa |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan Hài Đốm | Paphiopedilum concolor | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan kim tuyến tơ | Anoectochilus roxburghii | — | — | — |
| Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense | EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum | — | — | Nhóm IA |
| Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |