Porzana cinerea (Vieillot, 1819)
Gà nước mày trắng có tên khoa học Porzana cinerea (Vieillot, 1819), thuộc họ Rallidae, bộ Gruiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 12 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Bắc Ninh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng và 4 địa phương khác.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 19 – 21.5 cm: Cá thể trưởng thành: Đỉnh đầu xám nhạt điểm một số lông đen phần trung tâm, phần còn lại phía trên cơ thể nâu xám nhạt với các sọc đen nhạt lớn và vàng da bò nhỏ. Cổ họng và phần giữa phía dưới cơ thể trắng nhạt, hai bên cổ, ngực và phần trên sườn xám, má đen nhạt, phần trên và dưới má có hai viền trắng rộng, phần sườn dưới và dưới đuôi vàng da bò nhạt, mỏ xanh nhạt với mép mỏ đỏ, chân xanh nhạt. Con non: Các phần xám trên cơ thể nâu hơn, phần từ đỉnh đầu đến thân xám nhạt hơn, mép mỏ không có màu đỏ, chân xám hơn.
Loài định cư tương đối phổ biến. Sinh sản từ tháng 12-3 và từ tháng 6-10, thường đẻ 3-7 trứng.
Sống tại các khu vực đầm lầy, hồ nước ngọt, thỉnh thoảng tại ruộng lúa nước, chỉ ghi nhận tại vùng đất thấp.
Sống bầy đàn, thường theo từng nhóm nhỏ từ 2-5 cá thể, thường kiếm ăn tại các thảm thực vật trên mặt nước.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Hải Phòng |
| Hưng Yên |
| Ninh Bình |
| Bắc Ninh |
| Quảng Trị |
| Huế |
| Đà Nẵng |
| Hồ Chí Minh |
| Tây Ninh |
| Đồng Tháp |
| An Giang |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | An Giang |
| Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đồng Nai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sâm cầm | Fulica atra | — | — | — |