Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 165 loài thuộc hạng danh lục đỏ iucn EN - Nguy cấp.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (54), Mammalia (23), Amphibia (21), Liliopsida (19), Aves (11).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 40 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 21 loài, CR - Rất nguy cấp — 3 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 165 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 28 loài, Nhóm IIA — 17 loài, Nhóm IIB — 10 loài, Nhóm IA — 8 loài.
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. Tên tiếng Anh: Endangered.
Căn cứ: Danh lục Đỏ IUCN
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 40 · VU - Sẽ nguy cấp 21 · CR - Rất nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EX - Tuyệt chủng 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 165 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 28 · Nhóm IIA 17 · Nhóm IIB 10 · Nhóm IA 8 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 54 · Mammalia 23 · Amphibia 21 · Liliopsida 19 · Aves 11 · Cycadopsida 5 · Pinopsida 4 · Actinopterygii 3 · Insecta 2 · Bivalvia 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 11 · Dipterocarpaceae 11 · Rhacophoridae 8 · Geoemydidae 6 · Cercopithecidae 6 · Megophryidae 6 · Lauraceae 5 · Cycadaceae 5 · Gekkonidae 5 · Fabaceae 5 · Hylobatidae 5 · Ranidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cò mỏ thìa | Platalea minor | Threskiornithidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Khướu đuôi cụt họng trắng | Rimator pasquieri | Pellorneidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch bám đá nhỏ | Amolops minutus | Ranidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | Anatidae | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầu diệp tixier | Bulbophyllum tixieri | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | Anatidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ếch suối yên tử | Odorrana yentuensis | Ranidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Rắn lục trùng khánh | Protobothrops trungkhanhensis | Viperidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cua bay Việt Nam | Cheirotonus battareli | Scarabaeidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Tắc kè bà đen | Gekko badenii | Gekkonidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nhái bầu đẹp | Nanohyla pulchella | Microhylidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tuế hòa bình | Cycas hoabinhensis | Cycadaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Nỉ lan bì đúp | Cylindrolobus bidupensis | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Săng đào | Hopea ferrea | Dipterocarpaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cá hồng nhau | Poropuntius deauratus | Cyprinidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn lục trường sơn | Trimeresurus truongsonensis | Viperidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá ngựa mõm ngắn | Hippocampus mohnikei | Syngnathidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch gai hàm ngọc linh | Leptobrachium ngoclinhense | Megophryidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cóc núi sterling | Oreolalax sterlingae | Megophryidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Kim Tuyến | Anoectochilus lylei | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Rắn rào bua-rê | Boiga bourreti | Colubridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Heo vòi | Acrocodia indica | Tapiridae | EX - Tuyệt chủng | EN - Nguy cấp | — |
| Chu sa liên | Aristolochia tuberosa | Aristolochiaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cầy rái cá | Cynogale bennettii | Viverridae | EX - Tuyệt chủng | EN - Nguy cấp | — |
| Khuyết nhị hải nam | Endiandra hainanensis | Lauraceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch cây sần sương mù | Theloderma nebulosum | Rhacophoridae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | Berberidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Ngũ gia bì gai | Acanthopanax trifoliatus | — | — | EN - Nguy cấp | — |
| Vũ nữ | Arachnis annamensis | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Giải thùy vàng | Odontochilus lanceolatus | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Trai cóc vuông | Protunio messageri | Unionidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Chuông đài | Bretschneidera sinensis | — | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cò Lạo Xám | Mycteria cinerea | Ciconiidae | DD - Thiếu dữ liệu | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Đỗ Quyên Moulmain | Rhododendron moulmainense | Ericaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cá rồng | Scleropages formosus | Osteoglossidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Sum Đồng Nai | Adinandra donnaiensis | Pentaphylacaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thu hải đường Langbian | Begonia langbianensis | Begoniaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cà phê Arabica | Coffea arabica | Rubiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dơi mũi ống đà lạt | Murina harpioloides | Vespertilionidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | Số loài |
|---|---|
| LC - Ít quan tâm | 202 |
| VU - Sẽ nguy cấp | 174 |
| CR - Cực kỳ nguy cấp | 116 |
| NT - Sắp bị đe dọa | 63 |
| DD - Thiếu dữ liệu | 35 |
| NE - Không đánh giá | 4 |
Xem toàn bộ hạng danh lục đỏ iucn →