Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 116 loài thuộc hạng danh lục đỏ iucn CR - Cực kỳ nguy cấp.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (30), Mammalia (26), Liliopsida (13), Aves (12), Pinopsida (3).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 30 loài, CR - Rất nguy cấp — 25 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 10 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 116 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 41 loài, Nhóm IA — 14 loài, Nhóm IIB — 10 loài, Nhóm IIA — 7 loài.
Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. Tên tiếng Anh: Critically Endangered.
Căn cứ: Danh lục Đỏ IUCN
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 30 · CR - Rất nguy cấp 25 · VU - Sẽ nguy cấp 10 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EX - Tuyệt chủng 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · NE - Không đánh giá 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 116 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 41 · Nhóm IA 14 · Nhóm IIB 10 · Nhóm IIA 7 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 30 · Mammalia 26 · Liliopsida 13 · Aves 12 · Pinopsida 3 · Amphibia 3 · Bivalvia 3 · Cycadopsida 3 · Insecta 1 |
| Họ sinh học | Geoemydidae 11 · Orchidaceae 10 · Theaceae 7 · Felidae 6 · Bovidae 4 · Cervidae 4 · Cercopithecidae 4 · Trionychidae 3 · Cycadaceae 3 · Lauraceae 3 · Dipterocarpaceae 3 · Gekkonidae 3 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Sao la | Pseudoryx nghetinhensis | Bovidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc Cát Bà | Trachypithecus poliocephalus | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Thạch sùng ngón tà kú | Cyrtodactylus takouensis | Gekkonidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa hộp bua-rê | Cuora bourreti | Geoemydidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | Cervidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa hộp trán vàng | Cuora galbinifrons | Geoemydidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Thạch sùng mí hữu liên | Goniurosaurus huuliensis | Eublepharidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Vượn đen Đông Bắc | Nomascus nasutus | Hylobatidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | Cervidae | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cóc mày bidoup | Leptobrachella bidoupensis | Megophryidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | Phasianidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | Orchidaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Rùa đẹp | Cuora cyclornata | Geoemydidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vân sam phan xi păng | Abies delavayi | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thông nước | Glyptostrobus pensilis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis | Geoemydidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mun | Diospyros mun | Ebenaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Rùa núi vàng | Indotestudo elongata | Testudinidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Voi Châu Á | Elephas maximus | Elephantidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rùa đất lớn | Heosemys grandis | Geoemydidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Tê tê java | Manis javanica | Manidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense | Orchidaceae | EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Trầm hương | Aquilaria crassna | Thymelaeaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rùa răng | Heosemys annandalii | Geoemydidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Tê tê vàng | Manis | Manidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa Câm | Mauremys mutica | Geoemydidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ba ba gai | Palea steindachneri | Trionychidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae | Orchidaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Mèo gấm | Pardofelis marmorata | Felidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bò rừng | Bos javanicus d'Alton, | Bovidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Trắc | Dalbergia cochinchinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hổ | Panthera tigris | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | Platysternidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | Số loài |
|---|---|
| LC - Ít quan tâm | 202 |
| VU - Sẽ nguy cấp | 174 |
| EN - Nguy cấp | 165 |
| NT - Sắp bị đe dọa | 63 |
| DD - Thiếu dữ liệu | 35 |
| NE - Không đánh giá | 4 |
Xem toàn bộ hạng danh lục đỏ iucn →