Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 35 loài thuộc hạng danh lục đỏ iucn DD - Thiếu dữ liệu.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (12), Amphibia (9), Mammalia (6), Liliopsida (1).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 9 loài, EN - Nguy cấp — 6 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: DD - Thiếu dữ liệu — 35 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 1 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
Chưa đủ thông tin để đánh giá trực tiếp hoặc gián tiếp nguy cơ tuyệt chủng. Tên tiếng Anh: Data Deficient.
Căn cứ: Danh lục Đỏ IUCN
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 9 · EN - Nguy cấp 6 · CR - Rất nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | DD - Thiếu dữ liệu 35 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 1 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 12 · Amphibia 9 · Mammalia 6 · Liliopsida 1 |
| Họ sinh học | Fagaceae 3 · Magnoliaceae 3 · Rhacophoridae 3 · Agamidae 3 · Ichthyophiidae 2 · Salamandridae 2 · Delphinidae 2 · Colubridae 2 · Theaceae 2 · Muridae 1 · Sciuridae 1 · Cornaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhông đuôi dài oóc-lốp | Bronchocela orlovi | Agamidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá cóc pasmans | Tylototriton pasmansi | Salamandridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá cóc sparreboom | Tylototriton sparreboomi | Salamandridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhông kon tum | Pseudocophotis kontumensis | Agamidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch giun cát lộc | Ichthyophis catlocensis | Ichthyophiidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thằn lằn cổ yên tử | Scincella devorator | Scincidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Chuột đá núi đá đông bắc | Tonkinomys daovantieni | Muridae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Gụ lau | Sindora tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIA |
| Ếch giun cha lo | Ichthyophis chaloensis | Ichthyophiidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Rắn nguyễn văn sáng | Colubroelaps nguyenvansangi | Colubridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cheo leo nam dương | Tragulus javanicus | Tragulidae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIB |
| Rắn sãi an-d-re-a | Hebius andreae | Colubridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhông cát | Leiolepis guttata | Agamidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá heo mõm dài | Stenella longirostris | Delphinidae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giổi lông | Magnolia balansae | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Trà hoa quả bẹt | Camellia pleurocarpa | Theaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Dẻ Bắc Giang | Lithocarpus bacgiangensis | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | Sciuridae | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái cây jinxiu | Gracixalus jinxiuensis | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch mut-x-man | Odorrana mutschmanni | Ranidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sồi Đĩa | Quercus platycalyx | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giổi nhung | Magnolia braianensis | Magnoliaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sồi quang | Quercus chrysocalyx | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thôi Chanh Bạc | Alangium tonkinense | Cornaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Mỡ vạng | Magnolia praecalva | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Chồn bạc má nam | Melogale personata | Mustelidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá ông chuông | Pseudorca crassidens | Delphinidae | DD - Thiếu dữ liệu | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Gội mũm | Aglaia cucullata | Meliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thiên môn ráng | Asparagus filicinus | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Mương khao | Pityranthe trichosperma | Malvaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thằn lằn đá, con lang | Gekko grossmanni | Gekkonidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thạch châu | Pyrenaria jonquierana | Theaceae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái bầu vẽ | Microhyla picta | Microhylidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái cây Bà Nà | Kurixalus banaensis | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ếch cây sần Trường Sơn | Theloderma truongsonense | Rhacophoridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | Số loài |
|---|---|
| LC - Ít quan tâm | 202 |
| VU - Sẽ nguy cấp | 174 |
| EN - Nguy cấp | 165 |
| CR - Cực kỳ nguy cấp | 116 |
| NT - Sắp bị đe dọa | 63 |
| NE - Không đánh giá | 4 |
Xem toàn bộ hạng danh lục đỏ iucn →