Cnemaspis boulengerii. Strauch, 1887
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | NT - Sắp bị đe dọa — Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. |
| Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa — Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. |
Tắc kè bâu-len-giơ có tên khoa học Cnemaspis boulengerii. Strauch, 1887, thuộc họ Gekkonidae, bộ Squamata, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp NT - Sắp bị đe dọa theo Sách Đỏ Việt Nam 2024; NT - Sắp bị đe dọa theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Gia Lai.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | NT - Sắp bị đe dọa Near Threatened | Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. |
| Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa Near Threatened | Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. |
Con trưởng thành có SVL (chiều dài từ mút mõm đến lỗ huyệt) lớn nhất khoảng 69mm. 8 - 10 vảy môi trên, 6 hoặc 7 vảy môi dưới. Vảy bụng trơn láng, vảy đùi và vảy dưới ống chân lớn, hình tấm. 32 - 38 nốt sần dọc xương sống ở phần thân giữa chân trước và chân sau. Nốt sần ở hai bên sườn sắp xếp theo hàng. Một hàng nốt sần trên đuôi chạy dọc xương sống. 1 nốt sần sau huyệt ở mỗi bên gốc đuôi. Vảy dưới bàn của ngón chân trước thứ nhất nở rộng. 25 - 32 nếp da dưới ngón chân sau thứ tư.
Lưng màu nâu đến vàng nhạt. Trên gáy, hai bnên cổ và vai có những đốm đen lớn và các vệt vàng dạng lưới, mảnh. Dọc cột sống từ cổ đến đuôi có một dải các đốm thon dài, màu nhạt hơn. Mặt bụng màu be, không có đốm.
Loài sống trên các tảng đá mẹ, hay các hang nhỏ, hốc cây trong các khu rừng thường xanh còn tốt ở độ cao từ 10 - 300m. Kiếm ăn ban đêm, thức ăn là các loài côn trùng sống trong khu vực phân bố. Đẻ 2 trứng trong các kẽ đá, hốc cây vào đầu mùa mưa hàng năm.
Loài này sống trong rừng thường xanh trên núi đất thấp gồm cây gỗ vừa và nhỏ xen cây bụi.
Loài này hiện chỉ ghi nhận ở Côn Đảo (Bà Rịa - Vũng Tàu) và các đảo lân cận; diện tích phạm vi phân bố (EOO) ước tính < 500 km2, số địa điểm ghi nhận là 7 (đảo Côn Đảo và 6 đảo nhỏ); sinh cảnh sống của loài bị thu hẹp và suy thoái do phát triển cơ sở hạ tầng và các hoạt động du lịch (tiêu chuẩn B1ab(iii)). Tuy nhiên, quần thể khá ổn định, số lượng cá thể gặp tương đối phổ biến, sinh cảnh có phần lớn diện tích nằm trong vũng lõi của Vườn Quốc gia Côn Đảo được bảo vệ.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị kinh tế |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Gia Lai |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Côn Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Hồ Chí Minh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Thạch sùng ngón tà kú | Cyrtodactylus takouensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tắc Kè hoa | Gekko gecko | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Thạch sùng ngón ô-ta | Cyrtodactylus otai | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tắc kè ri-vơ | Gekko reevesii | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Thằn lằn ngón Cao Văn Sung | Cyrtodactylus caovansungi | — | EN - Nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón bà đen | Cyrtodactylus badenensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón mắt đen | Cyrtodactylus nigriocularis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Thạch sùng ngón gia lai | Cyrtodactylus gialaiensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tắc kè bà đen | Gekko badenii | — | EN - Nguy cấp | — |
| Tắc kè đuôi trắng | Cnemaspis caudanivea | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thằn lằn đá, con lang | Gekko grossmanni | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |