Thuốc trị tuyến trùng trên hồ tiêu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 32 thuốc đã đăng ký trị tuyến trùng trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

32Thuốc đã đăng ký
21Hoạt chất
9Nhóm kháng thuốc
1–121Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Tuyến trùng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Fosthiazate
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Carbosulfan
FRAC BM02Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác độngTrichoderma spp
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Fluopyram
IRAC 7CMimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ)Pyriproxyfen
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủPhosphorous acid
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Thiamethoxam
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abathi 10ME
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Abamectin 0.48% + Fosthiazate 9.52%0.4%21 ngàyGHS 3
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1080.006%1 ngàyGHS 5
Amitage 200EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Carbosulfan (min 93%)0.13%14 ngàyGHS 4
Bionema 80WP
Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
Purpureocillium lilacinum (Paecilomyces lilacinus)80kg/ha Không áp dụng
Foszateha 30CS
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Fosthiazate0.5%7 ngàyGHS 3
Foszatin 10.5GR
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Abamectin 5 g/kg + Fosthiazate 100 g/kg20kg/ha14 ngàyGHS 4
Herofos 400SL
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Phosphorous acid1.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jolle 1SL
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan1.25% (100 g/ 8lít nước)3 ngày
Jolle 50WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan0.2 – 0.5 kg/ha3 ngày
Makeno 10GR
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Fosthiazate 10% w/w20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Manecer 200WP
Công ty CP Nông dược HAI
Paecilomyces lilacinus3 g/5 lít nước/trụ (nọc) Không khuyến cáo GHS 5
Map Logic 90WG
Map Pacific PTE Ltd
Clinoptilolite 900 g/kg0.3%5 ngàyGHS 5
Nema King 10GR
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Fosthiazate20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Nemaces 108 cfu/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Paecilomyces lilacinus5.0 g/l nước Không áp dụng GHS 5
NEMAFOS 10GR
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fosthiazate 10% w/w30 g/ nọc tiêu Không áp dụng GHS 3
NEMAFOS 30CS
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fosthiazate 30% w/w0.5% Không áp dụng GHS 3
Nematix 6EW
Brightmart CropScinence Co., Ltd
Oligosaccharins 1%w/w + Fosthiazate 5%w/w0.13%121 ngàyGHS 5
Nimitz 480EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Fluensulfone0.04% Không xác định GHS 5
Permit 100EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyriproxyfen0.17%7 ngàyGHS 5
Sagofort 10GR
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Fosthiazate30 kg/ha14 ngàyGHS 3
Salibro® 500SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Fluazaindolizine0.03% Không xác định GHS 5
Solvigo® 108SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Abamectin 36 g/l + Thiamethoxam 72 g/l0.1%21 ngàyGHS 4
Sudoku 22EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 20 g/l + Matrine 2 g/l0.25%7 ngàyGHS 4
Sun Choong En 5GR
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Fosthiazate40 kg/ha21 ngàyGHS 4
Tervigo® 020SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Abamectin0.5-1.0%7 ngàyGHS 4
Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Ri...10 g/ gốc5 ngàyGHS 5
Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzian...10 g/ gốc5 ngàyGHS 5
TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Trichoderma spp10 g/ gốc5 ngàyGHS 5
Tukuni 10GR
Công ty TNHH Trường Thịnh
Fosthiazate25 kg/ha22 ngàyGHS 4
Urefos 10GR
Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
Fosthiazate25 kg/ha14 ngàyGHS 4
Velum Prime 400SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fluopyram0.05%7 ngàyGHS 5
Vifu-super 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Carbosulfan (min 93%)20-30 kg/ha14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị tuyến trùng trên hồ tiêu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 121 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ