Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 32 thuốc đã đăng ký trị tuyến trùng trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Tuyến trùng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Fosthiazate |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Carbosulfan |
| FRAC BM02 | Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác động | Trichoderma spp |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Fluopyram |
| IRAC 7C | Mimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ) | Pyriproxyfen |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Phosphorous acid |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiamethoxam |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abathi 10ME Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Abamectin 0.48% + Fosthiazate 9.52% | 0.4% | 21 ngày | GHS 3 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 0.006% | 1 ngày | GHS 5 |
| Amitage 200EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Carbosulfan (min 93%) | 0.13% | 14 ngày | GHS 4 |
| Bionema 80WP Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh | Purpureocillium lilacinum (Paecilomyces lilacinus) | 80kg/ha | Không áp dụng | — |
| Foszateha 30CS Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Fosthiazate | 0.5% | 7 ngày | GHS 3 |
| Foszatin 10.5GR Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Abamectin 5 g/kg + Fosthiazate 100 g/kg | 20kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Herofos 400SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Phosphorous acid | 1.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jolle 1SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 1.25% (100 g/ 8lít nước) | 3 ngày | — |
| Jolle 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.2 – 0.5 kg/ha | 3 ngày | — |
| Makeno 10GR Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Fosthiazate 10% w/w | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Manecer 200WP Công ty CP Nông dược HAI | Paecilomyces lilacinus | 3 g/5 lít nước/trụ (nọc) | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Map Logic 90WG Map Pacific PTE Ltd | Clinoptilolite 900 g/kg | 0.3% | 5 ngày | GHS 5 |
| Nema King 10GR Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Fosthiazate | 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Nemaces 108 cfu/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Paecilomyces lilacinus | 5.0 g/l nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| NEMAFOS 10GR Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fosthiazate 10% w/w | 30 g/ nọc tiêu | Không áp dụng | GHS 3 |
| NEMAFOS 30CS Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fosthiazate 30% w/w | 0.5% | Không áp dụng | GHS 3 |
| Nematix 6EW Brightmart CropScinence Co., Ltd | Oligosaccharins 1%w/w + Fosthiazate 5%w/w | 0.13% | 121 ngày | GHS 5 |
| Nimitz 480EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Fluensulfone | 0.04% | Không xác định | GHS 5 |
| Permit 100EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyriproxyfen | 0.17% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sagofort 10GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | Fosthiazate | 30 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Salibro® 500SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Fluazaindolizine | 0.03% | Không xác định | GHS 5 |
| Solvigo® 108SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Abamectin 36 g/l + Thiamethoxam 72 g/l | 0.1% | 21 ngày | GHS 4 |
| Sudoku 22EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 20 g/l + Matrine 2 g/l | 0.25% | 7 ngày | GHS 4 |
| Sun Choong En 5GR Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Fosthiazate | 40 kg/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Tervigo® 020SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Abamectin | 0.5-1.0% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Ri... | 10 g/ gốc | 5 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzian... | 10 g/ gốc | 5 ngày | GHS 5 |
| TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma spp | 10 g/ gốc | 5 ngày | GHS 5 |
| Tukuni 10GR Công ty TNHH Trường Thịnh | Fosthiazate | 25 kg/ha | 22 ngày | GHS 4 |
| Urefos 10GR Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam | Fosthiazate | 25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Velum Prime 400SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopyram | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vifu-super 5GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Carbosulfan (min 93%) | 20-30 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |