Thuốc trị thán thư trên sầu riêng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên sầu riêng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

14Thuốc đã đăng ký
16Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
1–5Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesPropineb, Mancozeb, Metiram, Metiram Complex
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid, Fe
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC P04Polysaccharide elicitorsLaminarin
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Iprovalicarb
FRAC BM02Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác độngBacillus subtilis

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sầu riêng.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Amistar® 250 SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.1%5 ngàyGHS 5
Astro 250SC
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Azoxystrobin0.12%5 ngàyGHS 5
Biocare WP
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Bacillus subtilis0.5% Không khuyến cáo GHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg0.2%5 ngàyGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Propineb0.25 – 0.35% Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Elixir 750WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Chlorothalonil 125 g/kg + Mancozeb 625 g/kg0.35%5 ngàyGHS 5
Evitin 50SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Hexaconazole0.4%3 ngàyGHS 5
Freelance 667.5WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg0.2%5 ngàyGHS 5
KT-Oligosa 0.5SL
Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh
Oligosaccharins0.15% Không khuyến cáo GHS 5
Lessick 38WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8%0.1%5 ngàyGHS 5
Polyram 80WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Metiram Complex0.3%5 ngàyGHS 5
Vacciplant 45SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Laminarin0.30 % Không khuyến cáo GHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị thán thư trên sầu riêng, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 5 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ