Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên sầu riêng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Propineb, Mancozeb, Metiram, Metiram Complex |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Boscalid, Fe |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC P04 | Polysaccharide elicitors | Laminarin |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Iprovalicarb |
| FRAC BM02 | Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác động | Bacillus subtilis |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sầu riêng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250 SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Astro 250SC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Azoxystrobin | 0.12% | 5 ngày | GHS 5 |
| Biocare WP Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Bacillus subtilis | 0.5% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg | 0.2% | 5 ngày | GHS 5 |
| Dovatracol 72WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Propineb | 0.25 – 0.35% | Không xác định vì dùng trước đậu quả | GHS 5 |
| Elixir 750WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Chlorothalonil 125 g/kg + Mancozeb 625 g/kg | 0.35% | 5 ngày | GHS 5 |
| Evitin 50SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Hexaconazole | 0.4% | 3 ngày | GHS 5 |
| Freelance 667.5WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg | 0.2% | 5 ngày | GHS 5 |
| KT-Oligosa 0.5SL Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh | Oligosaccharins | 0.15% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Lessick 38WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8% | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Polyram 80WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Metiram Complex | 0.3% | 5 ngày | GHS 5 |
| Vacciplant 45SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Laminarin | 0.30 % | Không khuyến cáo | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |