Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 19 thuốc đã đăng ký trị vàng lá trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Vàng lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Propiconazole, Difenoconazole, Cyproconazole, Flusilazole, Tebuconazole |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole, Fthalide |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Propineb, Mancozeb |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Fe |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin, Oxytetracycline |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Anhvinh 50SC Công ty TNHH US.Chemical | Hexaconazole (min 85 %) | 333 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bimtil 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Callihex 5SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Hexaconazole (min 85 %) | 0.5-0.75 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hexin 5SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Hexaconazole (min 85 %) | 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kasai 21.2WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lany super 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Hexaconazole 5% + Kasugamycin 3% + Tricyclazole 72% | 0.4 - 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Linacin 40SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 38g/l | 0.2 – 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Miksabe 100WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Natigold 450WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 100g/kg + Tebuconazole 350g/kg | 70 – 150 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 1.0-1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newyo 330EC Công ty TNHH An Nông | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Prota 50WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Iprodione (min 96 %) | 0.4 – 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Strancolusa 70WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Propineb (min 80%) | 0.4 - 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Suncolex 68WP Sundat (S) PTe Ltd | Mancozeb 64% + Metalaxyl-M 4% | 3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tecnoto 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trobin top 325SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.3 - 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Vanglany 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Chlorothalonil 35% + Tricyclazole 45% | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |