Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 16 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên dưa hấu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Kresoxim methyl |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole |
| FRAC P04 | Polysaccharide elicitors | Laminarin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Zineb |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Fe |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa hấu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bp-nhepbun 800WP Công ty TNHH TM Bình Phương | Zineb | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenoba 268WP Công ty TNHH Phú Nông | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | 0.4 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Fortamin 3SL Công ty TNHH Phú Nông | Kasugamycin | 0.6 – 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hansam Pyraclostrobin Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Pyraclostrobin | 150 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Okasa one 260SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Fenoxanil 200g/l + Kresoxim methyl 60g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Panda 10 x 108 WP Công ty TNHH Gap Agro | Paenibacillus polymyza | 3.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| STAR.DX 250SC Công ty CP Đồng Xanh | Azoxystrobin (min 93%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Tisabe 550SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.15 - 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Trasuminjapane 8WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kasugamycin (min 70 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vacciplant 45SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Laminarin | 2.0 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Vikny 0.5SL Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Protein amylose | 0.2 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |