Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 41 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên ớt. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Kresoxim-methyl, Kresoxim methyl, Trifloxystrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Metiram, Mancozeb, Metiram complex, Propineb |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Boscalid, Fluxapyroxad, Fe |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Imibenconazole, Mefentrifluconazole |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin complex |
| FRAC 50 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Florylpicoxamid |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Oxytetracycline |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ớt.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| AD-Carp 2SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | Kasugamycin | 1.5 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Adu-flore 600WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | Metiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | 0.7 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Agrilife 100SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | 0.4 - 0.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Aikosen 80WP Công ty TNHH World Vision (VN) | Mancozeb | 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.0 lít | 5 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 4 ngày | GHS 5 |
| Anorka Axo 600WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg | 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Astro 250SC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bina 30SC Công ty CP Khử trùng Việt Nam | Trifloxystrobin | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Boscalos 380SC Công ty CP Tập đoàn Japec | Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128g/l | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg | 1.25-1.875 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dosumba 50WG Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản | Kresoxim-methyl | 0.6 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Elixir 750WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Chlorothalonil 125 g/kg + Mancozeb 625 g/kg | 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Goldfull 500WP Công ty TNHH An Nông | Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg | 250-300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lessick 38WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8% | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 1.0 – 1.6 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Magic-Power 60WG Công ty CP Itagro Việt Nam | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Manage 5WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Imibenconazole 50 g/kg | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Metrobin 600WG Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | Pyraclostrobin 50 g/kg + Metiram 550g/kg | 1.8 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Mibelya 400SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Mefentrifluconazole 200 g/l + Fluxapyroxad 200 g/l | 0.30 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Morio top 600WG Công ty TNHH TM DV Việt Phát | Metiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | 1.3 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| New Boss 380SC Công ty CP S New Rice | Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128 g/l | 0.8 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Newkoxim 500WP Công ty Cổ phần S New Rice | Kresoxim-methyl | 0.3 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Penncozeb 80 WP Công ty TNHH Baconco | Mancozeb | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Polyoxin AL 10WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Polyoxin complex | 0.9 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Prev-AMTM 5.4ME Oro Agri International B.V. | D-limonene (Orange oil) | 2.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Pylacol 700WP Albaugh Asia Pacific Limited | Propineb (min 80%) | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Pymetop 60WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Metiram 55% w/w + Pyraclostrobin 5% w/w | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Roteva 30SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Smart Pro 250SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Pyraclostrobin | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Solani 250SC Công ty TNHH Gap Agro | Azoxystrobin | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Som 5SL Công ty TNHH Nam Bắc | Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 % | 1.6 – 2.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| STAR.DX 250SC Công ty CP Đồng Xanh | Azoxystrobin (min 93%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Stargolg 5SL Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Acrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l | 0.8 - 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vaciline 106 SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao | Chaetomium cupreum | 1.2 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Verityz 600WG Công ty TNHH Phú Nông | Metiram complex 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Verpixo 100SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Florylpicoxamid | 1.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Vikny 0.5SL Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Protein amylose | 0.2 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |