Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 22 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên vải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin B |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Metiram complex |
| FRAC U18 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Validamycin |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Fe |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin sulfate |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Sulfur |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Metconazole |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho vải.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Anpro 250SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Azoxystrobin | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bisomin 2SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | Kasugamycin (min 70 %) | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cadilac 75WG Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 0.3 – 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cyfarost 100SC Công ty CP Kiên Nam | Cyazofamid | 0.20% | 5 ngày | GHS 5 |
| Gallegold 47SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Kasugamycin 5g/l + Ningnanmycin 41.9g/l + Polyoxin B 0.1g/l | 0.2-0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
| Haohao 600WG Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram complex 550g/kg | 0.2-0.3% | 5 ngày | GHS 5 |
| Hope 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chitosan 10g/kg + Ningnanmycin 17g/kg | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 0.2 – 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 0.15 – 0.20 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Mdancozeb 640WP Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | Chlorothalonil 80 g/kg + Mancozeb 560 g/kg | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Ozzova 90SL Công ty TNHH MTV Lucky | Metconazole (min 94%) | 0.1 - 0.2% | Không xác định vì dùng trước đậu quả | GHS 4 |
| Polysuper 27SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Ningnanmycin 17g/l + Polyoxin B 10g/l | 0.3 - 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rorai 21WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg | 0.3-0.5% | 5 ngày | GHS 5 |
| Stonegold 22WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Chitosan 1g/kg + Polyoxin B 21g/kg | 0.2-0.4% | 5 ngày | GHS 5 |
| Sulfurluxthai 80WG Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Sulfur | 0.2-0.4% | 3 ngày | GHS 5 |
| Valivithaco 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Validamycin | 0.3 - 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Valivithaco 5WP Công ty TNHH Việt Thắng | Validamycin | 1.2 – 1.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |