Mã bưu chính Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng

50906
Mã bưu chính · mã bưu điện · zip code

Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng có mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) là 50906. Theo Điều 5 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT, hai ký tự đầu 50 xác định Thành phố Đà Nẵng, ba đến bốn ký tự đầu xác định địa bàn cấp huyện trước đây, còn đủ năm ký tự xác định chính đơn vị này.

Thông tin đơn vị hành chính Đặc khu Hoàng Sa

Mã bưu chính50906
Tên đơn vịĐặc khu Hoàng Sa
Loại đơn vịĐặc khu
Tỉnh, thành phốThành phố Đà Nẵng(dải mã 50-51-52)
Căn cứ sắp xếp1659/NQ-UBTVQH15
Hiệu lực từ30/06/2025

Cách ghi địa chỉ Đặc khu Hoàng Sa kèm mã bưu chính

  • Bưu gửi trong nước: Số nhà, tên đường, Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng, 50906, Việt Nam
  • Biểu mẫu quốc tế hỏi ZIP / Postal code: điền 50906, trường State / Province điền Thành phố Đà Nẵng, Country điền Vietnam.
  • Từ năm 2025 địa chỉ không còn ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng phường/xã rồi tới tỉnh, thành phố.
Mã bưu chính Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng là 50906.
Ghi địa chỉ Đặc khu Hoàng Sa kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng, 50906, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng là 50906.
Ghi địa chỉ Đặc khu Hoàng Sa kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng, 50906, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Mã bưu chính các phường, xã lân cận

Các đơn vị dưới đây cùng thuộc Thành phố Đà Nẵng .

Căn cứ pháp lý

Mã bưu chính Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng là 50906.
Ghi địa chỉ Đặc khu Hoàng Sa kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Đặc khu Hoàng Sa, Thành phố Đà Nẵng, 50906, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ