Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 12 mẫu xe máy của MOTO GUZZI (12 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 250.000.000 đến 574.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của MOTO GUZZI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CALIFORNIA VINTAGE | Xe máy | 1.064 cm³ | — | 516.200.000 |
| GRISO 8V SE | Xe máy | 1.151 cm³ | — | 380.000.000 |
| NEVADA | Xe máy | 744 cm³ | — | 250.000.000 |
| STELVIO 1200 4V | Xe máy | 1.151 cm³ | — | 574.000.000 |
| V7 II STONE | Xe máy | 744 cm³ | — | 313.000.000 |
| V7 RACER | Xe máy | 744 cm³ | — | 313.000.000 |
| V7 SPECIAL | Xe máy | 853 cm³ | — | 405.000.000 |
| V7 STONE | Xe máy | 853 cm³ | — | 385.000.000 |
| V7II RACER | Xe máy | 744 cm³ | — | 313.000.000 |
| V85 TT | Xe máy | 853 cm³ | — | 465.000.000 |
| V9 BOBBER | Xe máy | 853 cm³ | — | 415.000.000 |
| V9 ROAMER | Xe máy | 865 cm³ | — | 356.000.000 |