Giá tính lệ phí trước bạ xe LIFAN
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 34 mẫu ô tô và xe máy của LIFAN (34 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 9.800.000 đến 266.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của LIFAN. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe LIFAN
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 110 | Xe máy | 107 cm³ | — | 10.700.000 |
| 50R | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.700.000 |
| 50RS | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.000.000 |
| 50RS-1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.300.000 |
| 50S-H | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.000.000 |
| 50S-III | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.100.000 |
| 50S-K | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 12.500.000 |
| 50SC | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 13.300.000 |
| 50V | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 10.000.000 |
| 520 (LF7130A) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 110.000.000 |
| 520 (LF7160) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 130.000.000 |
| 520(LF7160) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 130.000.000 |
| 620 EX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 230.000.000 |
| CG125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 16.500.000 |
| CUB50K | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 11.900.000 |
| CUB50SC-1 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 14.600.000 |
| CUB81 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 13.500.000 |
| CUB86 | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 15.600.000 |
| LF 7130A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 195.000.000 |
| LF100-4CF | Xe máy | 97 cm³ | — | 9.800.000 |
| LF125T-2DF | Xe máy | 124,5 cm³ | — | 18.700.000 |
| LF150 | Xe máy | 149 cm³ | — | 30.500.000 |
| LF150-11 | Xe máy | 149,4 cm³ | — | 18.700.000 |
| LF7130 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 195.000.000 |
| LF7130A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 195.000.000 |
| LF7131A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 266.000.000 |
| LF7132 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 266.000.000 |
| LF7132B | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 266.000.000 |
| LF7160 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 230.000.000 |
| LF7160L1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 230.000.000 |
| LF7162 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 230.000.000 |
| LF7162C | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 230.000.000 |
| NORMANDY 125 | Xe máy | 124,5 cm³ | — | 15.300.000 |
| S50-P | Xe máy | 49,5 cm³ | — | 14.600.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe LIFAN
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống: lần đầu 10%, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa 50% mức chung (trần 15%); từ lần thứ 2 trở đi 2% toàn quốc.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe LIFAN
Giá tính lệ phí trước bạ xe LIFAN là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 34 mẫu xe của LIFAN, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 9.800.000 đồng đến 266.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe LIFAN phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, mức thu lần đầu là 10% và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được nâng tối đa lên 15% (điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe LIFAN không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
