Giá tính lệ phí trước bạ xe KTM
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 53 mẫu xe máy của KTM (55 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 50.000.000 đến 2.209.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của KTM. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ các mẫu xe KTM
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 1050 ADVENTURE | Xe máy | 1.050 cm³ | — | 155.000.000 |
| 1050 ADVENTURE ABS | Xe máy | 1.050 cm³ | — | 155.000.000 |
| 1190 ADVENTURE | Xe máy | 1.195 cm³ | — | 312.000.000 |
| 1190 ADVENTURE R | Xe máy | 1.195 cm³ | — | 327.000.000 |
| 1190 ADVENTURER | Xe máy | 1.195 cm³ | — | 327.000.000 |
| 1190 RC8 R | Xe máy | 1.195 cm³ | — | 208.000.000 |
| 125 DUKE | Xe máy | 125 cm³ | — | 50.000.000 |
| 129 SUPER ADVENTURE S | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 600.000.000 |
| 1290 SUPER ADVENTURE | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 325.000.000 |
| 1290 SUPER DUKE R | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 325.000.000 |
| 1290 SUPER DUKER | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 325.000.000 |
| 200 DUKE | Xe máy | 200 cm³ | — | 135.000.000 |
| 250 DUKE | Xe máy | 249 cm³ | — | 130.000.000 |
| 250 EXC-F | Xe máy | 250 cm³ | — | 95.000.000 |
| 350 EXC-F | Xe máy | 350 cm³ | — | 100.000.000 |
| 350 FREERIDE | Xe máy | 350 cm³ | — | 99.000.000 |
| 390 ADVENTURE | Xe máy | 373 cm³ | — | 167.500.000 |
| 390 DUKE2 biến thể | Xe máy | 373 cm³, 373,2 cm³ | — | 84.000.000 – 165.000.000 |
| 450 EXC | Xe máy | 449 cm³ | — | 109.000.000 |
| 450 EXC SIX DAYS | Xe máy | 449 cm³ | — | 240.000.000 |
| 450 EXC-F | Xe máy | 450 cm³ | — | 365.800.000 |
| 450 EXC-F SIX DAYS | Xe máy | 450 cm³ | — | 420.200.000 |
| 500 EXC | Xe máy | 510 cm³ | — | 111.500.000 |
| 690 DUKE | Xe máy | 690 cm³ | — | 139.000.000 |
| 690 DUKE R | Xe máy | 690 cm³ | — | 139.000.000 |
| 690 ENDURO R | Xe máy | 690 cm³ | — | 114.000.000 |
| 690 SMC | Xe máy | 654 cm³ | — | 109.000.000 |
| 690 SMC R | Xe máy | 690 cm³ | — | 109.000.000 |
| 790 ADVENTURE R | Xe máy | 799 cm³ | — | 479.000.000 |
| 990 SUPERDUKE R | Xe máy | 1.000 cm³ | — | 145.000.000 |
| 990 SUPERMOTO T | Xe máy | 1.000 cm³ | — | 150.000.000 |
| 990 SUPERMOTOR | Xe máy | 1.000 cm³ | — | 150.000.000 |
| BRABUS 1300 R | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 2.209.000.000 |
| KTM 1290 SUPER ADVENTURE R | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 859.000.000 |
| KTM 1290 SUPER ADVENTURE S | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 829.000.000 |
| KTM 1290 SUPER DUKE GT | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 899.000.000 |
| KTM 1290 SUPER DUKE R | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 839.000.000 |
| KTM 1290 SUPER DUKE R EVO | Xe máy | 1.301 cm³ | — | 929.000.000 |
| KTM 200 DUKE | Xe máy | 199,5 cm³ | — | 137.000.000 |
| KTM 350 EXC-F SIX DAYS | Xe máy | 350 cm³ | — | 489.000.000 |
| KTM 390 ADVENTURE | Xe máy | 373 cm³ | — | 232.500.000 |
| KTM 390 DUKE2 biến thể | Xe máy | 373 cm³, 399 cm³ | — | 199.000.000 |
| KTM 690 SMC R | Xe máy | 693 cm³ | — | 609.000.000 |
| KTM 790 ADVENTURE | Xe máy | 799 cm³ | — | 445.000.000 |
| KTM 790 ADVENTURE R | Xe máy | 799 cm³ | — | 479.000.000 |
| KTM 790 DUKE | Xe máy | 799 cm³ | — | 399.000.000 |
| KTM 890 ADVENTURE R | Xe máy | 889 cm³ | — | 599.000.000 |
| KTM 890 DUKE R | Xe máy | 889 cm³ | — | 519.000.000 |
| KTM RC 390 | Xe máy | 373 cm³ | — | 209.000.000 |
| RACING | Xe máy | 200 cm³ | — | 135.000.000 |
| RC 200 | Xe máy | 200 cm³ | — | 61.000.000 |
| RC 250 | Xe máy | 249 cm³ | — | 134.000.000 |
| RC 390 | Xe máy | 373 cm³ | — | 143.800.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe KTM
- Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu (%). Giá lấy ở bảng trên, mức thu theo Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.
- Xe máy: lần đầu 2%, từ lần thứ 2 trở đi 1%. Mức 5% cho thành phố trực thuộc trung ương đã bị bãi bỏ bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP.
- Bấm vào từng mẫu xe để xem lịch sử điều chỉnh giá và số tiền lệ phí phải nộp ở cả 34 tỉnh, thành phố.
Câu hỏi thường gặp về lệ phí trước bạ xe KTM
Giá tính lệ phí trước bạ xe KTM là bao nhiêu?
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 53 mẫu xe của KTM, giá tính lệ phí trước bạ trải từ 50.000.000 đồng đến 2.209.000.000 đồng. Xem giá của từng mẫu ở bảng bên trên.
Mua xe KTM phải nộp bao nhiêu tiền lệ phí trước bạ?
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Với xe máy, mức thu lần đầu là 2%, từ lần thứ 2 trở đi là 1% (khoản 4 Điều 8). Bấm vào từng mẫu xe để xem số tiền phải nộp tại cả 34 tỉnh, thành phố.
Giá trong bảng này có phải giá bán xe KTM không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán thực tế của đại lý có thể cao hơn hoặc thấp hơn con số này.
