Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 5 mẫu ô tô của KENBO (6 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 189.000.000 đến 233.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của KENBO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| KB0.495/TV3 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,3L | 5 | 221.100.000 |
| KB0.65/TV2 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,3L | 5 | 227.000.000 |
| KB0.68/TV6 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,3L | 5 | 233.000.000 |
| KB0.945/TV4 | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,3L | 2 | 193.600.000 |
| KB0.95/TV12 biến thể | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 1,3L, 2,2L | 2 | 189.000.000 – 195.000.000 |