Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 12 mẫu ô tô của JRD (12 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 127.000.000 đến 244.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của JRD. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| DAILY PICKUP | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 186.000.000 |
| DAILY PICKUP.A | Ô tô pick up, ô tô tải VAN | 2,8L | 5 | 186.000.000 |
| MEGA 1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 7 | 146.000.000 |
| MEGA I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 7 | 146.000.000 |
| MEGA II.D | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 8 | 135.000.000 |
| SUV DAILY 1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 244.000.000 |
| SUV DAILY I | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 244.000.000 |
| SUV DAILY II | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 226.000.000 |
| SUV DAILY II.A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 226.000.000 |
| SUV DAILY III | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 226.000.000 |
| SUV DAILY Il.A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 226.000.000 |
| TRAVEL | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 5 | 127.000.000 |