Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 6 mẫu ô tô của HUMMER (11 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.570.000.000 đến 2.720.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HUMMER. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| H24 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6L, 6,2L | 5, 6, 7 | 2.660.000.000 – 2.720.000.000 |
| H2 LUXURY2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6L, 6,2L | 7 | 2.660.000.000 – 2.720.000.000 |
| H2 SUT LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 6,2L | 5 | 2.720.000.000 |
| H32 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L, 3,7L | 5 | 1.570.000.000 – 1.860.000.000 |
| H3 LUXURY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 5 | 1.860.000.000 |
| H3X | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,7L | 5 | 1.860.000.000 |