Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 5 mẫu ô tô của HONGQI (5 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.508.000.000 đến 2.768.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HONGQI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| CA6520H0EVXB E115E02 (CA6520H0EVXB E115E02)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 7 | 2.228.000.000 |
| CA6520H0EVXB E115E03 (CA6520H0EVXB E115E03)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 6 | 2.428.000.000 |
| CA6520H0EVXC (CA6520H0EVXC)điện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 2.768.000.000 |
| CA7205 2.0T (CA7205) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.508.000.000 |
| CA7306G 3.0T (CA7306G) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3L | 4 | 1.888.000.000 |