Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 16 mẫu ô tô của HAIMA (18 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 180.000.000 đến 405.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của HAIMA. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| 22 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L, 1,5L | 5 | 195.000.000 |
| 3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 255.000.000 |
| 3 GLS 1.6 (HMC7165D4S1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 255.000.000 |
| 3 SDX 1.6 (HMC7165L4S1) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 255.000.000 |
| 7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 275.000.000 |
| FREEMA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 7 | 405.000.000 |
| FREEMA SDX7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 7 | 405.000.000 |
| FSTAR | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 7 | 190.000.000 |
| HMC 7162AE3B | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 255.000.000 |
| HMC 7185B3H0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 405.000.000 |
| HMC6440A4T0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 270.000.000 |
| M3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 180.000.000 |
| M8 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 270.000.000 |
| S52 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L | 5 | 185.000.000 – 214.000.000 |
| S7 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 265.000.000 |
| V70 HMC6480B5M0 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 6 | 203.000.000 |