Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 9 mẫu ô tô của GENESIS (10 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 1.433.000.000 đến 6.908.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của GENESIS. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| BH330 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 1.654.000.000 |
| BH380 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L | 5 | 1.654.000.000 |
| G70 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 1.433.000.000 |
| G80 3.3T | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,3L | 5 | 2.650.000.000 |
| G902 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,8L, 5L | 5 | 3.300.000.000 – 3.950.000.000 |
| G90 (JPS4J9G1K) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 6.105.000.000 |
| G90 (JPS7J9G1K) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 6.908.000.000 |
| GV80 (JRW7L9G1K) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 7 | 2.690.000.000 |
| GV80 AWD 3.5T PRESTIGE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,5L | 5 | 4.759.000.000 |