Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 14 mẫu ô tô của FAW (14 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 130.000.000 đến 280.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của FAW. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| ACTIS V77 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 2 | 205.000.000 |
| BESTUNE XIAOMA CA7000BEVBđiện | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | — | 4 | 199.000.000 |
| BESTURN B50 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 160.000.000 |
| CA6360 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 8 | 130.000.000 |
| CA6480 KU2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,8L | 7 | 280.000.000 |
| CA7110F1A | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,1L | 5 | 130.000.000 |
| CA7136DLX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 140.000.000 |
| CA7136E3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 140.000.000 |
| CA7136ZE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 140.000.000 |
| CA7150E3 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 160.000.000 |
| CA7150U | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 160.000.000 |
| CA7156UE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 160.000.000 |
| CA7156UZE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 160.000.000 |
| N5(TJ7133UE3) | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,3L | 5 | 140.000.000 |