Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 62 mẫu ô tô của DAEWOO (73 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 188.000.000 đến 1.000.000.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của DAEWOO. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| DAMAS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 2 | 188.000.000 |
| GENERA X SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 426.000.000 |
| GENTRA2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L, 1,5L | 5 | 335.000.000 – 343.000.000 |
| GENTRA SF69Y-2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 357.000.000 |
| GENTRA SF69Y-2-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 313.000.000 |
| GENTRA SX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 426.000.000 |
| GENTRA X | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 344.000.000 |
| GENTRA X CDX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 350.000.000 |
| GENTRA X CDX16 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 350.000.000 |
| GENTRA X DIAMOND | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 350.000.000 |
| GENTRA X SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 426.000.000 |
| GENTRA X SX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,2L | 5 | 426.000.000 |
| KALOS DK | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 350.000.000 |
| LACETTI2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L, 1,6L | 5 | 465.000.000 – 474.000.000 |
| LACETTI 1.8 CDX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 607.000.000 |
| LACETTI 1.8 CDX PREMIERE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 607.000.000 |
| LACETTI CDX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,8L | 5 | 415.000.000 – 530.000.000 |
| LACETTI EX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 568.000.000 |
| LACETTI EX DIAM | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 568.000.000 |
| LACETTI EX LUX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 568.000.000 |
| LACETTI LUX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 568.000.000 |
| LACETTI PREMIER2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,8L | 5 | 568.000.000 – 607.000.000 |
| LACETTI PREMIERE CDX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 568.000.000 |
| LACETTI PREMIERE SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 474.000.000 |
| LACETTI PREMIERE SX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,8L | 5 | 568.000.000 – 659.000.000 |
| LACETTI SX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 568.000.000 |
| LACETTI-SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 392.000.000 |
| LACETTI-SE-1 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 354.000.000 |
| LANOS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 300.000.000 |
| LANOS II | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 5 | 240.000.000 |
| LANOS SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,5L | 4 | 240.000.000 |
| LANOS SX2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L, 1,5L | 4, 5 | 300.000.000 – 474.000.000 |
| LEGANZA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 480.000.000 |
| MAGNUS EAGLE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 390.000.000 |
| MAGNUS LA69K | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 480.000.000 |
| MAGNUS LA69L-2 | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2,5L | 5 | 480.000.000 |
| MAGNUS LF69Z | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 480.000.000 |
| MATIZ3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L, 1L | 2, 5 | 188.000.000 – 243.000.000 |
| MATIZ CITY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 260.000.000 |
| MATIZ CLASSIC | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 260.000.000 |
| MATIZ CREATIVE POP | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 372.000.000 |
| MATIZ GROOVE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 378.000.000 |
| MATIZ II | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 280.000.000 |
| MATIZ JAZZ | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1L | 5 | 372.000.000 |
| MATIZ JOY | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 260.000.000 |
| MATIZ S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 210.000.000 |
| MATIZ SE | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 220.000.000 |
| MATIZ SUPER | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 280.000.000 |
| MATIZ SX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 0,8L | 5 | 240.000.000 |
| NUB1RA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 380.000.000 |
| NUBIRA | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L | 5 | 380.000.000 |
| NUBIRA II CDX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 5 | 310.000.000 |
| NUBIRA II-S | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,6L | 5 | 350.000.000 |
| STATESMAN | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 3,6L | 5 | 1.000.000.000 |
| TOSCA3 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 1,8L, 2L, 2,5L | 5 | 550.000.000 – 720.000.000 |
| WINSTORM2 biến thể | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L, 2,4L | 7 | 600.000.000 – 745.000.000 |
| WINSTORM 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 630.000.000 |
| WINSTORM LS | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 630.000.000 |
| WINSTORM LT | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 630.000.000 |
| WINSTORM LT 4WD | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 630.000.000 |
| WINSTORM LTX | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 630.000.000 |
| WINSTORM XTREME | Ô tô chở người từ 9 người trở xuống | 2L | 7 | 630.000.000 |