Bảng giá tính lệ phí trước bạ ghi nhận 10 mẫu xe máy của CPI (12 biến thể theo dung tích và số chỗ), giá tính lệ phí trước bạ từ 6.900.000 đến 53.600.000 đồng. Lần cập nhật gần nhất: 18/04/2026.
Con số dưới đây là giá tính lệ phí trước bạ theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ — không phải giá bán của CPI. Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là bảng giá do UBND tỉnh nơi đăng ký xe ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP); giá theo bảng của Bộ Tài chính chỉ còn giá trị tham khảo.
| Mẫu xe | Nhóm | Dung tích | Số chỗ | Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| ARAGON CLUB 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 26.800.000 |
| ARAGON GP 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 26.800.000 |
| CPI2 biến thể | Xe máy | 97 cm³, 124 cm³ | — | 9.700.000 |
| GTR 150 | Xe máy | 149 cm³ | — | 46.500.000 |
| GTR 180 SCOOTER | Xe máy | 169 cm³ | — | 53.600.000 |
| HUNDACPI2 biến thể | Xe máy | 100 cm³, 110 cm³ | — | 6.900.000 – 7.100.000 |
| OLIVER CITY 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 23.000.000 |
| OLIVER SPORT 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 23.000.000 |
| VGO 125 | Xe máy | 124 cm³ | — | 40.000.000 |
| VOGUE 125 | Xe máy | 124,6 cm³ | — | 30.000.000 |